Bảng giá dịch vụ sửa Điện Lạnh Năm 2021 :

Bảng Giá Dịch vụ sửa máy lạnh năm 2021:

Dịch vụ Sửa máy lạnh Chịu Chứng Thay Thế ĐVT Đơn Giá(Vật tư+Công) Bảo Hành
vệ sinh máy lạnh treo tường Máy lạnh bám bẩn – kém lạnh máy 150.000 VND 1 Tháng
Vệ sinh máy lạnh âm trần Máy lạnh bám bẩn – kém lạnh máy 350 – 550.000 VND
Sửa máy lạnh chảy nước máy lạnh chảy nước – rỉ nước máy 250 – 450.000 VND 3-6 tháng
Bổ sung gas máy lạnh R22 Không lạnh, kém lạnh,yếu lạnh máy 150 – 250.000 VND
Bổ sung gas máy lạnh R32/r410a Không lạnh, kém lạnh,yếu lạnh máy 150 – 350.000 VND
Nạp gas hoàn toàn R22(1-2,5HP) Máy lạnh xì hết gas máy 550 – 750.000 VND
Nạp gas hoàn toàn R32/R410a(1-2,5HP) Máy lạnh xì hết gas máy 650 – 950.000 VND
Thay cảm biến nhiệt Không lạnh, quá lạnh cái 450 – 550.000 VND
Thay bộ khởi động block Không hoạt động cái 450 – 650.000 VND
sửa boar mạch máy lạnh mono(1 -2,5 HP) mất nguồn ,lỗi boar ,báo lỗi cái 550 – 950.000 VND
sửa boar mạch máy lạnh inverter(1 -2,5 HP) mất nguồn ,lỗi boar ,báo lỗi cái 650 – 1150000 VND
Thay Block máy lạnh 1 -2,5 HP hư Block cái call
xử lý xì gas máy lạnh Không lạnh máy call

Bảng Giá Dịch vụ sửa Tủ Lạnh năm 2021:

Phụ Tùng Thay Thế Chịu Chứng Thay Thế ĐVT Đơn Giá(Vật tư+Công) Bảo Hành
Thay sò lạnh Không lạnh, không đông đá con 350-550.000
Thay sò nóng Không lạnh, không đông đá con 250-450.000
Thay điện trở xả đá Không lạnh, không đông đá cái 500-600.000 3-6 tháng
Không lạnh, không đông đá
Thay timer xả đá ống 450-650.00
Thay thermostat Không hoạt động, không lạnh cái 500-600.000
Sửa board xả tuyết Không lạnh, không đông đá cái call
Thay cảm biến Không lạnh, quá lạnh cái 450-550.000
Thay rờ le bảo vệ block Không hoạt động cái 550-600.000
Thay ron cửa tủ Cửa không đóng kín mét 210-280.000
Thay roong cửa Kém lạnh, đọng sương, hao điện mét call
Quạt dàn lạnh Không lạnh cái 650-850.000
Thay block Không lạnh cái call

Bảng Giá Dịch vụ sửa Máy Giặt năm 2021:

THAY/SỬA LINH KIỆN ĐVT ĐƠN GIÁ (VND) BẢO HÀNH
 Thay motor xả Cái 650 – 850k 3 – 6 Tháng
 Thay phao nước Cái 550 – 850k 3 – 6 Tháng
 Thay tụ motor Cái Gọi:0962964665 3 – 6 Tháng
 Thay dây curo Dây 550 – 650k 3 – 6 Tháng
 Thay van cấp nước đơn Cái 550 – 650k 3 – 6 Tháng
 Thay van cấp nước đôi Cái 650 – 850k 3 – 6 Tháng
Thay hộp số máy giăt cái Gọi:0962964665 3 – 6 Tháng
 Thay trảng ba Cái 1350 – 1750k 3 – 6 Tháng
 Sửa mainboard Cái 750 – 1450k 3 – 6 Tháng
 Phục hồi ty nhúng Ty 650 – 950k 3 – 6 Tháng

Bảng giá sửa lò vi sóng năm 2021:

BẢNG GIÁ SỬA LÒ VI SÓNG

Nội dung Đơn giá
Thay cục sóng (lò cơ) 450.000đ – 550.000đ
Thay cục sóng (lò phím) 550.000đ – 650.000đ
Thay cục sóng (lò inverter) 750.000đ – 1.100.000đ
Sửa board (lò phím) 550.000đ – 650.000đ
Sửa board (Inverter) 650.000đ – 900.000đ
Thay cầu chì 350.000đ – 450.000đ
Thay cầu chì 350.000đ – 450.000đ
Thay Timer 450.000đ – 550.000đ
Sơn + xử lý rỉ sét 450.000đ – 550.000đ
Lá chắn sóng 250.000đ – 350.000đ
Moter đĩa 350.000đ – 450.000đ
Đĩa thuỷ tinh lò vi sóng 250.000đ – 350.000đ
Thay vỏ lò vi sóng 450.000đ – 650.000đ
Biến áp 450.000đ – 650.000đ
Tụ lò vi sóng 200.000đ – 400.000đ

Báng Giá Tháo Lắp máy lạnh tại nhà:

Vật tư máy lạnh Thông Tin – Xuất Xứ ĐVT Đơn Giá(bao gồm công)

 

Bảo Hành
Cầu dao chống giật Nhãn hiệu Panasonic-(20A) cái         150 6 Tháng
Eke dàn nóng Xuất xứ Việt Nam ( Tiêu chuẩn) cặp         150
Ống đồng 6 -10 Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) m         180 3Tháng6Tháng
Ống đồng 6 -12 Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) m         200
Ống đồng 6 – 16 Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) m         2300
Ống đồng 10 – 16 Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) m         call
Dây điện 1.0 Xuất xứ VN – Cadivi m           8
Dây điện 1.5 Xuất xứ VN – Cadivi m          10
Dây điện 2.0 Xuất xứ VN – Cadivi m         10
Dây điện 2.5 Xuất xứ VN – Cadivi m         12
Tháo máy(treo tường) Nhân công máy         200
lắp máy Nhân công máy     300-450
Vật chuyển nhân công máy      0-100

===> LIÊN HỆ NGAY với Điện Lạnh Tiến Phát qua số HOTLINE 0962964665 để nhận được dịch vụ sửa Điện LẠnh NHANH NHẤT – HIỆU QUẢ NHẤT– CHUYÊN NGHIỆP NHẤT

Trụ sở chính: Trung Tâm Điện Lạnh Tiến Phát :

Trụ sở chính: 89/18 Lê Trọng Tấn, phường Sơn Kỳ,quận Tân Phú,thành phố Hồ Chí Minh

Trung Tâm Điện Lạnh Tiến Phát hỗ trợ nhanh các khu vực:

Quận 1: 289 Cô Bắc, phường Cô Giang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 2: 78 Đường số 20, phường Bình An, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 3: 64 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 4: Số 20 Đường 45, phường 6, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 5: 126 Nguyên Duy Dương, phường 9, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 6: 18 Khu phố 1, phường 13, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 7: 344 Nguyễn Thị  Thập, phường Tân Quy, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 8: Số 3065 Đường Phạm Thế Hiển, Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 9: 23 Lê Văn Việt, phường Hiệp Phú, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 10: 754 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 11: 377 Lê Đại Hành, phường 11, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh

Quận 12: :404 Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh

Quận Tân Bình: 285 Phạm Văn Bạch, phường 15, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Quận Gò Vấp: 50 Quang Trung, phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

Quận Phú Nhuận: 175 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 8, quận Phú Nhuận

Trạm bảo hành thành phố Thủ Đức: Số 52 Dân Chủ, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Huyện Hóc Môn: 153 Lê Thị Hà, xã  Tân Xuân, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

Quận Bình Tân: Số 8 Bình Hưng Hòa A ,quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

Quận Bình Thạnh: 229 Lê Quang Định, phường 7, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

Huyện Bình Chánh: 78 Đường số 9, khu dân cư Trung Sơn, xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh