BẢNG GIÁ SỬA LÒ VI SÓNG TẠI NHÀ NĂM 2026
| Nội dung | Đơn giá |
| Thay cục sóng (lò cơ) | 450.000đ – 550.000đ |
| Thay cục sóng (lò phím) | 550.000đ – 650.000đ |
| Thay cục sóng (lò inverter) | 750.000đ – 1.100.000đ |
| Sửa board (lò phím) | 550.000đ – 650.000đ |
| Sửa board (Inverter) | 650.000đ – 900.000đ |
| Thay cầu chì | 350.000đ – 450.000đ |
| Thay cầu chì | 350.000đ – 450.000đ |
| Thay Timer | 450.000đ – 550.000đ |
| Sơn + xử lý rỉ sét | 450.000đ – 550.000đ |
| Lá chắn sóng | 250.000đ – 350.000đ |
| Moter đĩa | 350.000đ – 450.000đ |
| Đĩa thuỷ tinh lò vi sóng | 250.000đ – 350.000đ |
| Thay vỏ lò vi sóng | 450.000đ – 650.000đ |
| Biến áp | 450.000đ – 650.000đ |
| Tụ lò vi sóng | 200.000đ – 400.000đ |

