Bảng giá dịch vụ sửa máy Lạnh Năm 2026 :
Bảng Giá Dịch vụ sửa máy lạnh năm 2026:
| Dịch vụ Sửa máy lạnh | Chịu Chứng Thay Thế | ĐVT | Đơn Giá(Vật tư+Công) | Bảo Hành |
| vệ sinh máy lạnh treo tường | Máy lạnh bám bẩn – kém lạnh | máy | 150.000 -200.000VND | |
| Vệ sinh máy lạnh âm trần | Máy lạnh bám bẩn – kém lạnh | máy | 350 – 550.000 VND | |
| Sửa máy lạnh chảy nước | máy lạnh chảy nước – rỉ nước | máy | 250 – 450.000 VND | 1- 6 tháng |
| Bổ sung gas máy lạnh R22 | Không lạnh, kém lạnh,yếu lạnh | máy | 150 – 250.000 VND | |
| Bổ sung gas máy lạnh R32/r410a | Không lạnh, kém lạnh,yếu lạnh | máy | 150 – 450.000 VND | |
| Nạp gas hoàn toàn R22(1-2,5HP) | Máy lạnh xì hết gas | máy | 550 – 750.000 VND | |
| Nạp gas hoàn toàn R32/R410a(1-2,5HP) | Máy lạnh xì hết gas | máy | 650 – 950.000 VND | |
| Xử lý máy lạnh chảy nước chuyên sâu | Không lạnh, quá lạnh | cái | 750 -1450.000 VND | |
| Thay bộ khởi động block | Không hoạt động | cái | 550 – 850.000 VND | |
| sửa boar mạch máy lạnh mono(1 -2,5 HP) | mất nguồn ,lỗi boar ,báo lỗi | cái | 550 – 1.250.000 VND | |
| sửa boar mạch máy lạnh inverter(1 -2,5 HP) | mất nguồn ,lỗi boar ,báo lỗi | cái | call : 0962964665 | |
| Thay Block máy lạnh 1 -2,5 HP | hư Block | cái | call : 0962964665 | |
| xử lý xì gas máy lạnh | Không lạnh | máy | call : 0962964665 |

Bảng Giá Dịch vụ sửa Tủ Lạnh năm 2026:
| Phụ Tùng Thay Thế | Chịu Chứng Thay Thế | ĐVT | Đơn Giá(Vật tư+Công) | Bảo Hành |
| Thay sò lạnh | Không lạnh, không đông đá | con | 450 – 750.000 | |
| Thay sò nóng | Không lạnh, không đông đá | con | 250 – 450.000 | |
| Thay điện trở xả đá | Không lạnh, không đông đá | cái | 500-650.000 | 3-6 tháng |
| Tủ không đông | Không lạnh, không đông đá | call : 0962964665 | ||
| Thay timer xả đá | ống | 450 – 850.00 | ||
| Thay thermostat | Không hoạt động, không lạnh | cái | 500 – 650.000 | |
| Sửa board xả tuyết | Không lạnh, không đông đá | cái | call | |
| Thay cảm biến | Không lạnh, quá lạnh | cái | 450-550.000 | |
| Thay rờ le bảo vệ block | Không hoạt động | cái | 550-600.000 | |
| Thay ron cửa tủ | Cửa không đóng kín | mét | 210-280.000 | |
| Thay roong cửa | Kém lạnh, đọng sương, hao điện | mét | call | |
| Quạt dàn lạnh | Không lạnh | cái | 650-850.000 | |
| Thay block | Không lạnh | cái | call |
Bảng Giá Dịch vụ sửa Máy Giặt năm 2026:
| THAY/SỬA LINH KIỆN | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VND) | BẢO HÀNH |
|---|---|---|---|
| Thay motor xả | Cái | 650 – 850k | 3 – 6 Tháng |
| Thay phao nước | Cái | 550 – 850k | 3 – 6 Tháng |
| Thay tụ motor | Cái | Gọi:0962964665 | 3 – 6 Tháng |
| Thay dây curo | Dây | 550 – 650k | 3 – 6 Tháng |
| Thay van cấp nước đơn | Cái | 550 – 650k | 3 – 6 Tháng |
| Thay van cấp nước đôi | Cái | 650 – 850k | 3 – 6 Tháng |
| Thay hộp số máy giăt | cái | Gọi:0962964665 | 3 – 6 Tháng |
| Thay trảng ba | Cái | 1350 – 1750k | 3 – 6 Tháng |
| Sửa mainboard | Cái | 750 – 1450k | 3 – 6 Tháng |
| Phục hồi ty nhúng | Ty | 650 – 950k | 3 – 6 Tháng |

Bảng giá sửa lò vi sóng năm 2026:
BẢNG GIÁ SỬA LÒ VI SÓNG
| Nội dung | Đơn giá |
| Thay cục sóng (lò cơ) | 450.000đ – 650.000đ |
| Thay cục sóng (lò phím) | 550.000đ – 850.000đ |
| Thay cục sóng (lò inverter) | 750.000đ – 1.100.000đ |
| Sửa board (lò phím) | 550.000đ – 650.000đ |
| Sửa board (Inverter) | 650.000đ – 900.000đ |
| Thay cầu chì | 350.000đ – 450.000đ |
| Thay cầu chì | 350.000đ – 450.000đ |
| Thay Timer | 450.000đ – 550.000đ |
| Sơn + xử lý rỉ sét | 450.000đ – 550.000đ |
| Lá chắn sóng | 250.000đ – 350.000đ |
| Moter đĩa | 350.000đ – 450.000đ |
| Đĩa thuỷ tinh lò vi sóng | 250.000đ – 350.000đ |
| Thay vỏ lò vi sóng | 450.000đ – 650.000đ |
| Biến áp | 450.000đ – 650.000đ |
| Tụ lò vi sóng | 200.000đ – 400.000đ |

Báng Giá Tháo Lắp máy lạnh tại nhà:
| Vật tư máy lạnh | Thông Tin – Xuất Xứ | ĐVT | Đơn Giá(bao gồm công) | Bảo Hành |
| Cầu dao chống giật | Nhãn hiệu Panasonic-(20A) | cái | 150 | 6 Tháng |
| Eke dàn nóng | Xuất xứ Việt Nam ( Tiêu chuẩn) | cặp | 150 | |
| Ống đồng 6 -10 | Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) | m | 200 | 3Tháng6Tháng |
| Ống đồng 6 -12 | Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) | m | 220 | |
| Ống đồng 6 – 16 | Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) | m | 280 | |
| Ống đồng 10 – 16 | Xuất xứ Thái Lan (0.7mm) | m | call | |
| Dây điện 1.0 | Xuất xứ VN – Cadivi | m | 8 | |
| Dây điện 1.5 | Xuất xứ VN – Cadivi | m | 10 | |
| Dây điện 2.0 | Xuất xứ VN – Cadivi | m | 10 | |
| Dây điện 2.5 | Xuất xứ VN – Cadivi | m | 12 | |
| Tháo máy(treo tường) | Nhân công | máy | 200 | |
| lắp máy | Nhân công | máy | 300-450 | |
| Vật chuyển | nhân công | máy | 0-100 |

===> LIÊN HỆ NGAY với Điện Lạnh Tiến Phát qua số HOTLINE 0962964665 để nhận được dịch vụ sửa Điện LẠnh NHANH NHẤT – HIỆU QUẢ NHẤT– CHUYÊN NGHIỆP NHẤT
Trụ sở chính: Trung Tâm Điện Lạnh Tiến Phát :
Văn Phòng Đại Diện : 1/23 – 1/25 Phạm Quý Thích Phường Tân Quý Quận Tân Phú TP.HCM
Trạm Bình Dương (HCM) : 65-67 Đ. D20, Khu Dân Cư Viet Sing, Thuận An, Bình Dương(Nay Là Phường An Phú TP.HCM).
Trạm Long An : 01A ,Quốc Lộ 1A ,Bến Lức Long An
Trạm Cai Lậy :KP1,P1 Thị Xã Cai Lậy Tỉnh Tiền Giang
Trạm Cái Bè :238 Quốc Lộ 1A Ấp An Thạnh Huyện Cái Bè Tỉnh Tiền Giang
Trạm Cần Thơ :Địa chỉ số 577/ đường 30/4, phường Tân An, TP. Cần Thơ
CÔNG TY TNHH TMDV CƠ ĐIỆN LẠNH TIẾN PHÁT
| Thông Tin | |
|---|---|
| Mã Số Thuế | 0317107023 |
| Địa chỉ | 1/23 – 1/25 Phạm Quý Thích ,Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Người đại diện | NGUYỄN MINH TIẾN |
| Liên Hệ | 0962964665 (Hotline Tư Vấn) – 0945836345 (Kỹ Thuật Trưởng) |
